tự ý

  1. t. (thường dùng phụ cho đg.). (Làm việc ) theo ý riêng của mình, không kể những điều ràng buộc đối với mình. Tự ý bỏ việc. Tự ý thay đổi kế hoạch. Việc làm tự ý.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tự ý
Anh ấy tự ý thay đổi kế hoạch du lịch.